Ly (ca, cốc) sứ
Men ngà
L8 x W8 x H11.5 (cm)
Tách (cốc) trà
Men ngà
L5 x W5 x H3.5 (cm)
Chén (cốc) rượu
Men ngà
L7.5 x W7.5 x H3.5 (cm)
Chén (cốc) rượu
Men ngà
L4.5 x W4.5 x H4 (cm)
Bình (nậm) rượu
Men ngà
L7 x W5 x H13.5 (cm)
Hũ gia vị
Men ngà
L6.5 x W6.5 x H8 (cm)
Bình (nậm) rượu
Men ngà
L10 x W10 x H19 (cm)
Bát (đĩa) salad
Men ngà
L28 x W28 x H6.5 (cm)
Bát (đĩa) salad
Men ngà
L26.5 x W20 x H7.5 (cm)
Bát (đĩa) salad
Men ngà
L28 x W26 x H8.5 (cm)
Bát hình đặc biệt
Men ngà
L10.5 x W9 x H3 (cm)
Tô sứ
Men ngà
L15 x W15 x H3.5 (cm), L18.5 x W18.5 x H4 (cm)
Bát (chén) ăn cơm
Men ngà
L11 x W11 x H4 (cm)
Bát (đĩa) gia vị
Men ngà
L9.5 x W9.5 x H4 (cm)
Bát (đĩa) gia vị
Men ngà
L8 x W8 x H3 (cm)
Bát (đĩa) gia vị
Men ngà
L15.5 x W7.5 x H3.5 (cm)
Bát thuyền đựng gà
Men ngà
L31 x W16.5 x H11.5 (cm)
Bát thí (chuôi, cán)
Men ngà
L10.5 x W9 x H3.5 (cm), L12.5 x W11 x H4.5 (cm), L9 x W7.5 x H3 (cm)
Bát hình đặc biệt
Men ngà
L14.5 x W14.5 x H5 (cm)
Bát (đĩa) gia vị
Men ngà
L8 x W6 x H3 (cm)


